Bệnh viện Bệnh Nhiệt Đới Khánh Hòa
  • Trang chủ
  • GIỚI THIỆU
    • TỔNG QUAN
    • CƠ CẤU TỔ CHỨC
    • SƠ ĐỒ BỆNH VIỆN
    • CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ
  • TIN TỨC
  • TẤM LÒNG VÀNG
  • BẢNG GIÁ
    • BẢNG GIÁ VACCIN
  • LIÊN HỆ
  • BÁO CÁO SCYK
    • Mẫu báo cáo sự cố y khoa đã xảy ra
    • Mẫu báo cáo sự cố y khoa chưa xảy ra
  • THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
    • CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH
  • DANH MỤC KỸ THUẬT
  • VĂN BẢN - QUYẾT ĐỊNH
  • TÀI LIỆU TẬP HUẤN
  • ĐẠI HỘI ĐẢNG
  • NGHỊ QUYẾT, KẾ HOẠCH

BÁO CÁO TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN 6 THÁNG 2019.

BÁO CÁO TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN 6 THÁNG 2019.

Đăng ngày: 02/12/2019

Bởi: administrator

category:

Lượt xem: 1718 0

Sở Y tế Khánh Hòa

BÁO CÁO TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN

6 THÁNG 2019

(ÁP DỤNG CHO CÁC BỆNH VIỆN TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ)

 

Bệnh viện: BỆNH VIỆN NHIỆT ĐỚI KHÁNH HÒA

Địa chỉ chi tiết: Đường 23/10, thôn Phú Ân Nam, xã Diên An, huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa, xã Diên An, huyện Diên Khánh, Khánh Hòa

Số giấy phép hoạt động:00533/KH-GPHD Ngày cấp: 21/8/2015

Tuyến trực thuộc: 2.Tỉnh/Thành phố

Cơ quan chủ quản: SỞ Y TẾ KHÁNH HÒA

Hạng bệnh viện: Hạng II

Loại bệnh viện: Chuyên khoa khác

TÓM TẮT KẾT QUẢ TỰ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN

1. TỔNG SỐ CÁC TIÊU CHÍ ĐƯỢC ÁP DỤNG ĐÁNH GIÁ: 79/83 TIÊU CHÍ

2. TỶ LỆ TIÊU CHÍ ÁP DỤNG SO VỚI 83 TIÊU CHÍ: 95%

3. TỔNG SỐ ĐIỂM CỦA CÁC TIÊU CHÍ ÁP DỤNG: 228 (Có hệ số: 247)

4. ĐIỂM TRUNG BÌNH CHUNG CỦA CÁC TIÊU CHÍ: 2.87

(Tiêu chí C3 và C5 có hệ số 2)

KẾT QUẢ CHUNG CHIA THEO MỨC

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Mức 5

Tổng số tiêu chí

5. SỐ LƯỢNG TIÊU CHÍ ĐẠT:

7

16

35

21

0

79

6. % TIÊU CHÍ ĐẠT:

8.86

17.72

46.84

26.58

0.00

79

Ngày.........tháng..........năm.........       

NGƯỜI ĐIỀN THÔNG TIN
(ký tên)

GIÁM ĐỐC BỆNH VIỆN
(ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

BÁO CÁO TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN 6 THÁNG 2019

I. KẾT QUẢ TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CÁC TIÊU CHÍ CHẤT LƯỢNG

Mã số

Chỉ tiêu

Bệnh viện tự đánh giá 6 THÁNG 2019

Đoàn KT đánh giá 6 THÁNG 2019

Chi tiết

A

PHẦN A. HƯỚNG ĐẾN NGƯỜI BỆNH (19)

     

A1

A1. Chỉ dẫn, đón tiếp, hướng dẫn, cấp cứu người bệnh (6)

     

A1.1

Người bệnh được chỉ dẫn rõ ràng, đón tiếp và hướng dẫn cụ thể

4

0

 

A1.2

Người bệnh được chờ đợi trong phòng đầy đủ tiện nghi và được vận chuyển phù hợp với tình trạng bệnh tật

3

0

 

A1.3

Bệnh viện tiến hành cải tiến quy trình khám bệnh, đáp ứng sự hài lòng người bệnh

3

0

 

A1.4

Bệnh viện bảo đảm các điều kiện cấp cứu người bệnh kịp thời

3

0

 

A1.5

Người bệnh được làm các thủ tục, khám bệnh, thanh toán... theo đúng thứ tự bảo đảm tính công bằng và mức ưu tiên

4

0

 

A1.6

Người bệnh được hướng dẫn và bố trí làm xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng theo trình tự thuận tiện

3

0

 

A2

A2. Điều kiện cơ sở vật chất phục vụ người bệnh (5)

     

A2.1

Người bệnh điều trị nội trú được nằm một người một giường

2

0

 

A2.2

Người bệnh được sử dụng buồng vệ sinh sạch sẽ và đầy đủ các phương tiện

2

0

 

A2.3

Người bệnh được cung cấp vật dụng cá nhân đầy đủ, sạch sẽ, chất lượng tốt

3

0

 

A2.4

Người bệnh được hưởng các tiện nghi bảo đảm sức khỏe, nâng cao thể trạng và tâm lý

3

0

 

A2.5

Người khuyết tật được tiếp cận với các khoa/phòng, phương tiện và dịch vụ khám, chữa bệnh trong bệnh viện

3

0

 

A3

A3. Môi trường chăm sóc người bệnh (2)

     

A3.1

Người bệnh được điều trị trong môi trường, cảnh quan xanh, sạch, đẹp

3

0

 

A3.2

Người bệnh được khám và điều trị trong khoa/phòng gọn gàng, ngăn nắp

3

0

 

A4

A4. Quyền và lợi ích của người bệnh (6)

     

A4.1

Người bệnh được cung cấp thông tin và tham gia vào quá trình điều trị

4

0

 

A4.2

Người bệnh được tôn trọng quyền riêng tư cá nhân

4

0

 

A4.3

Người bệnh được nộp viện phí thuận tiện, công khai, minh bạch, chính xác

4

0

 

A4.4

Người bệnh được hưởng lợi từ chủ trương xã hội hóa y tế

3

0

 

A4.5

Người bệnh có ý kiến phàn nàn, thắc mắc hoặc khen ngợi được bệnh viện tiếp nhận, phản hồi, giải quyết kịp thời

3

0

 

A4.6

Bệnh viện thực hiện khảo sát, đánh giá sự hài lòng người bệnh và tiến hành các biện pháp can thiệp

3

0

 

B

PHẦN B. PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC BỆNH VIỆN (14)

     

B1

B1. Số lượng và cơ cấu nhân lực bệnh viện (3)

     

B1.1

Xây dựng kế hoạch phát triển nhân lực bệnh viện

3

0

 

B1.2

Bảo đảm và duy trì ổn định số lượng nhân lực bệnh viện

2

0

 

B1.3

Bảo đảm cơ cấu chức danh nghề nghiệp của nhân lực bệnh viện

3

0

 

B2

B2. Chất lượng nguồn nhân lực (3)

     

B2.1

Nhân viên y tế được đào tạo và phát triển kỹ năng nghề nghiệp

2

0

 

B2.2

Nhân viên y tế được nâng cao kỹ năng ứng xử, giao tiếp, y đức

2

0

 

B2.3

Bệnh viện duy trì và phát triển bền vững chất lượng nguồn nhân lực

3

0

 

B3

B3. Chế độ đãi ngộ và điều kiện, môi trường làm việc (4)

     

B3.1

Bảo đảm chính sách tiền lương, chế độ đãi ngộ của nhân viên y tế

3

0

 

B3.2

Bảo đảm điều kiện làm việc, vệ sinh lao động và nâng cao trình độ chuyên môn cho nhân viên y tế

4

0

 

B3.3

Sức khỏe, đời sống tinh thần của nhân viên y tế được quan tâm và cải thiện

3

0

 

B3.4

Tạo dựng môi trường làm việc tích cực cho nhân viên y tế

4

0

 

B4

B4. Lãnh đạo bệnh viện (4)

     

B4.1

Xây dựng kế hoạch, quy hoạch, chiến lược phát triển bệnh viện và công bố công khai

3

0

 

B4.2

Triển khai văn bản của các cấp quản lý

4

0

 

B4.3

Bảo đảm chất lượng nguồn nhân lực quản lý bệnh viện

2

0

 

B4.4

Bồi dưỡng, phát triển đội ngũ lãnh đạo và quản lý kế cận

4

0

 

C

PHẦN C. HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN (35)

     

C1

C1. An ninh, trật tự và an toàn cháy nổ (2)

     

C1.1

Bảo đảm an ninh, trật tự bệnh viện

1

0

 

C1.2

Bảo đảm an toàn điện và phòng chống cháy nổ

2

0

 

C2

C2. Quản lý hồ sơ bệnh án (2)

     

C2.1

Hồ sơ bệnh án được lập đầy đủ, chính xác, khoa học

1

0

 

C2.2

Hồ sơ bệnh án được quản lý chặt chẽ, đầy đủ, khoa học

4

0

 

C3

C3. Ứng dụng công nghệ thông tin (2) (điểm x2)

     

C3.1

Quản lý tốt cơ sở dữ liệu và thông tin y tế

3

0

 

C3.2

Thực hiện các giải pháp ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý và hoạt động chuyên môn

3

0

 

C4

C4. Phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn (6)

     

C4.1

Thiết lập và hoàn thiện hệ thống kiểm soát nhiễm khuẩn

3

0

 

C4.2

Xây dựng và hướng dẫn nhân viên y tế thực hiện các quy trình kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện

4

0

 

C4.3

Triển khai chương trình và giám sát tuân thủ rửa tay

3

0

 

C4.4

Đánh giá, giám sát và triển khai kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện

3

0

 

C4.5

Chất thải rắn bệnh viện được quản lý chặt chẽ, xử lý an toàn và tuân thủ theo đúng quy định

4

0

 

C4.6

Chất thải lỏng bệnh viện được quản lý chặt chẽ, xử lý an toàn và tuân thủ theo đúng quy định

2

0

 

C5

C5. Năng lực thực hiện kỹ thuật chuyên môn (5) (điểm x2)

     

C5.1

Thực hiện danh mục kỹ thuật theo phân tuyến kỹ thuật

2

0

 

C5.2

Nghiên cứu và triển khai áp dụng các kỹ thuật mới, phương pháp mới

2

0

 

C5.3

Áp dụng các hướng dẫn quy trình kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh và triển khai các biện pháp giám sát chất lượng

3

0

 

C5.4

Xây dựng các hướng dẫn chẩn đoán và điều trị

3

0

 

C5.5

Áp dụng các hướng dẫn chẩn đoán và điều trị đã ban hành và giám sát việc thực hiện

3

0

 

C6

C6. Hoạt động điều dưỡng và chăm sóc người bệnh (3)

     

C6.1

Hệ thống điều dưỡng trưởng được thiết lập và hoạt động hiệu quả

1

0

 

C6.2

Người bệnh được điều dưỡng hướng dẫn, tư vấn điều trị và chăm sóc, giáo dục sức khỏe phù hợp với bệnh đang được điều trị

4

0

 

C6.3

Người bệnh được chăm sóc vệ sinh cá nhân trong quá trình điều trị tại bệnh viện

2

0

 

C7

C7. Năng lực thực hiện chăm sóc dinh dưỡng và tiết chế (5)

     

C7.1

Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức để thực hiện công tác dinh dưỡng và tiết chế trong bệnh viện

1

0

 

C7.2

Bệnh viện bảo đảm cơ sở vật chất để thực hiện công tác dinh dưỡng và tiết chế trong bệnh viện

3

0

 

C7.3

Người bệnh được đánh giá, theo dõi tình trạng dinh dưỡng trong thời gian nằm viện

3

0

 

C7.4

Người bệnh được hướng dẫn, tư vấn chế độ ăn phù hợp với bệnh lý

4

0

 

C7.5

Người bệnh được cung cấp chế độ dinh dưỡng phù hợp với bệnh lý trong thời gian nằm viện

2

0

 

C8

C8. Chất lượng xét nghiệm (2)

     

C8.1

Bảo đảm năng lực thực hiện các xét nghiệm huyết học, hóa sinh, vi sinh và giải phẫu bệnh

4

0

 

C8.2

Bảo đảm chất lượng các xét nghiệm

3

0

 

C9

C9. Quản lý cung ứng và sử dụng thuốc (6)

     

C9.1

Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức hoạt động dược

3

0

 

C9.2

Bảo đảm cơ sở vật chất khoa Dược

4

0

 

C9.3

Cung ứng thuốc và vật tư y tế tiêu hao đầy đủ, kịp thời, bảo đảm chất lượng

4

0

 

C9.4

Sử dụng thuốc an toàn, hợp lý

4

0

 

C9.5

Thông tin thuốc, theo dõi báo cáo phản ứng có hại của thuốc (ADR) kịp thời, đầy đủ và có chất lượng

4

0

 

C9.6

Hội đồng thuốc và điều trị được thiết lập và hoạt động hiệu quả

3

0

 

C10

C10. Nghiên cứu khoa học (2)

     

C10.1

Tích cực triển khai hoạt động nghiên cứu khoa học

3

0

 

C10.2

Áp dụng kết quả nghiên cứu khoa học trong hoạt động bệnh viện và các giải pháp nâng cao chất lượng khám, chữa bệnh

1

0

 

D

PHẦN D. HOẠT ĐỘNG CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG (11)

     

D1

D1. Thiết lập hệ thống và cải tiến chất lượng (3)

     

D1.1

Thiết lập hệ thống quản lý chất lượng bệnh viện

4

0

 

D1.2

Xây dựng và triển khai kế hoạch, đề án cải tiến chất lượng bệnh viện

2

0

 

D1.3

Xây dựng văn hóa chất lượng

3

0

 

D2

D2. Phòng ngừa các sự cố khắc phục (5)

     

D2.1

Phòng ngừa nguy cơ, diễn biến bất thường xảy ra với người bệnh

2

0

 

D2.2

Xây dựng hệ thống báo cáo, phân tích sự cố y khoa và tiến hành các giải pháp khắc phục

3

0

 

D2.3

Thực hiện các biện pháp phòng ngừa để giảm thiểu các sự cố y khoa

3

0

 

D2.4

Bảo đảm xác định chính xác người bệnh khi cung cấp dịch vụ

4

0

 

D2.5

Phòng ngừa nguy cơ người bệnh bị trượt ngã

1

0

 

D3

D3. Đánh giá, đo lường, hợp tác và cải tiến chất lượng (3)

     

D3.1

Đánh giá chính xác thực trạng và công bố công khai chất lượng bệnh viện

1

0

 

D3.2

Đo lường và giám sát cải tiến chất lượng bệnh viện

2

0

 

D3.3

Hợp tác với cơ quan quản lý trong việc xây dựng công cụ, triển khai, báo cáo hoạt động quản lý chất lượng bệnh viện

2

0

 

E

PHẦN E. TIÊU CHÍ ĐẶC THÙ CHUYÊN KHOA

     

E1

E1. Tiêu chí sản khoa, nhi khoa (áp dụng cho bệnh viện đa khoa có khoa Sản, Nhi và bệnh viện chuyên khoa Sản, Nhi) (4)

     

E1.1

Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức chăm sóc sản khoa và sơ sinh

0

0

 

E1.2

Bệnh viện thực hiện tốt hoạt động truyền thông sức khỏe sinh sản trước sinh, trong khi sinh và sau sinh

0

0

 

E1.3

Bệnh viện tuyên truyền, tập huấn và thực hành tốt nuôi con bằng sữa mẹ theo hướng dẫn của Bộ Y tế và UNICEF

0

0

 

E2.1

Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức chăm sóc nhi khoa

0

0

 

II. BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ CHUNG

KẾT QUẢ CHUNG CHIA THEO MỨC

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Mức 5

Điểm TB

Số TC áp dụng

PHẦN A. HƯỚNG ĐẾN NGƯỜI BỆNH (19)

0

2

12

5

0

3.16

19

A1. Chỉ dẫn, đón tiếp, hướng dẫn, cấp cứu người bệnh (6)

0

0

4

2

0

3.33

6

A2. Điều kiện cơ sở vật chất phục vụ người bệnh (5)

0

2

3

0

0

2.60

5

A3. Môi trường chăm sóc người bệnh (2)

0

0

2

0

0

3.00

2

A4. Quyền và lợi ích của người bệnh (6)

0

0

3

3

0

3.50

6

PHẦN B. PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC BỆNH VIỆN (14)

0

2

8

4

0

3.14

14

B1. Số lượng và cơ cấu nhân lực bệnh viện (3)

0

1

2

0

0

2.67

3

B2. Chất lượng nguồn nhân lực (3)

0

1

2

0

0

2.67

3

B3. Chế độ đãi ngộ và điều kiện, môi trường làm việc (4)

0

0

2

2

0

3.50

4

B4. Lãnh đạo bệnh viện (4)

0

0

2

2

0

3.50

4

PHẦN C. HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN (35)

5

6

14

10

0

2.83

35

C1. An ninh, trật tự và an toàn cháy nổ (2)

1

1

0

0

0

1.50

2

C2. Quản lý hồ sơ bệnh án (2)

1

0

0

1

0

2.50

2

C3. Ứng dụng công nghệ thông tin (2) (điểm x2)

0

0

2

0

0

3.00

2

C4. Phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn (6)

0

1

3

2

0

3.17

6

C5. Năng lực thực hiện kỹ thuật chuyên môn (5) (điểm x2)

0

2

3

0

0

2.60

5

C6. Hoạt động điều dưỡng và chăm sóc người bệnh (3)

1

1

0

1

0

2.33

3

C7. Năng lực thực hiện chăm sóc dinh dưỡng và tiết chế (5)

1

1

2

1

0

2.60

5

C8. Chất lượng xét nghiệm (2)

0

0

1

1

0

3.50

2

C9. Quản lý cung ứng và sử dụng thuốc (6)

0

0

2

4

0

3.67

6

C10. Nghiên cứu khoa học (2)

1

0

1

0

0

2.00

2

PHẦN D. HOẠT ĐỘNG CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG (11)

2

4

3

2

0

2.45

11

D1. Thiết lập hệ thống và cải tiến chất lượng (3)

0

1

1

1

0

3.00

3

D2. Phòng ngừa các sự cố khắc phục (5)

1

1

2

1

0

2.60

5

D3. Đánh giá, đo lường, hợp tác và cải tiến chất lượng (3)

1

2

0

0

0

1.67

3

PHẦN E. TIÊU CHÍ ĐẶC THÙ CHUYÊN KHOA

0

0

0

0

0

0

 

E1. Tiêu chí sản khoa, nhi khoa (áp dụng cho bệnh viện đa khoa có khoa Sản, Nhi và bệnh viện chuyên khoa Sản, Nhi) (4)

0

0

0

0

0

0

 

III. TÓM TẮT CÔNG VIỆC TỰ KIỂM TRA BỆNH VIỆN

Bệnh viện đã lập kế hoạch tự kiểm tra chất lượng Bệnh viện 6 tháng đầu năm 2019 theo Kế hoạch số 431/KH-BVNĐ ngày 15/7/2019. Thành lập đoàn tự kiểm tra chất lượng Bệnh viện theo Quyết định số 144/QĐ-BVNĐ ngày 15/7/2019.

Đoàn kiểm tra chia thành 09 nhóm nhỏ trực tiếp đến các khoa phòng kiểm tra theo yêu cầu của từng tiểu mục/các tiêu chí của Bộ tiêu chí đánh giá chất lượng Bệnh viện Việt Nam, phiên bản 2.0. Thời gian đánh giá trong 4 ngày, từ ngày 22-25/7/2019. Tổng số tiêu chí áp dụng: 79/83 tiêu chí đạt 95%, tổng điểm các tiêu chí áp dụng: 228 điểm, điểm trung bình trung của các tiêu chí: 2.87 điểm. Có 4 tiêu chí không áp dụng ở Phần E: tiêu chí đặc thù chuyên khoa sản, nhi (Bệnh viện không áp dụng).

IV. BIỂU ĐỒ CÁC KHÍA CẠNH CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN

·  a. Biểu đồ chung cho 5 phần (từ phần A đến phần E)

·  b. Biểu đồ riêng cho phần A (từ A1 đến A4)

·  c. Biểu đồ riêng cho phần B (từ B1 đến B4)

·  d. Biểu đồ riêng cho phần C (từ C1 đến C10)

·  e. Biểu đồ riêng cho phần D (từ D1 đến D3)

 

V. TỰ ĐÁNH GIÁ VỀ CÁC ƯU ĐIỂM CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN

Kết quả tự kiểm tra chất lượng Bệnh viện 6 tháng đầu năm 2019, Bệnh viện đã có 18 tiêu chí tăng mức điểm hơn so với kết quả của Đoàn kiểm tra Sở y tế về kiểm tra cuối năm 2018, và đạt điểm trung bình trung 2.87 điểm. cao hơn 2018 là 2.77 điểm (vượt 103%0, đạt % so với chỉ tiêu đề ra của năm 2019. Bệnh viện mới được sự đầu tư xây dựng của tỉnh vào các hạng mục công trình xét nghiệm, hệ thống thoát nước và xử lý nước thải nên tăng điểm ở các tiêu chí đặc biệt phần C4: Phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn.

Ngoài ra Bệnh viện còn nâng cấp hệ thống máy xét nghiệm, nâng cao, đẩy mạnh việc cung ứng các dịch vụ nhằm nâng cao sự hài lòng của người bệnh, người nhà bệnh nhân đối với chất lượng khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện.

 

VI. TỰ ĐÁNH GIÁ VỀ CÁC NHƯỢC ĐIỂM, VẤN ĐỀ TỒN TẠI

Vẫn còn 04 tiêu chí ở mức 1 chưa khắc phục được (C2.1, C6.1, C7.1, C10.2), 03 tiêu chí bị giảm mức điểm về mức 1 so với năm 2018. Bên cạnh đó vẫn còn tồn tại một số vấn đề sau:

1. Về nhân lực:

Chưa đủ nhân lực để thành lập khoa phòng, bổ nhiệm chức danh theo quy định như: Phòng Điều dưỡng, Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn, lãnh đạo khoa Dinh dưỡng.

Lãnh đạo các khoa, phòng chưa đầy đủ, tỉ lệ lãnh đạo có chuyên môn quản lý chưa đạt.

Lãnh đạo còn kiêm nhiệm nhiều, cả quản lý và chuyên môn

2. Về chuyên môn chất lượng:

Chưa hoàn thành và đạt được 70% các mục tiêu trong kế hoạch đã đề ra đầu năm 2019. Có 10 tiêu chí giảm điểm hơn so với kết quả cuối năm 2018 (A1.6, A2.1, A2.2, A2.3, B2.2, B4.3, C1.1, C1.2, D2.5, D3.1)

Chưa thành lập Phòng Điều dưỡng nên các hoạt động điều dưỡng chưa được triển khai triệt để, các nghiên cứu của Điều dưỡng chưa tiến hành.

Chưa có Danh mục phân tuyến kỹ thuật riêng cho chuyên ngành Truyền nhiễm nên tỉ lệ thực hiện các kỹ thuật/danh mục kỹ thuật của Bộ Y tế quy định chỉ đạt 40%.

3. Về cơ sở vật chất, trang thiết bị:

Bệnh viện bệnh Nhiệt đới tiếp nhận từ cơ sở cũ của Trung tâm y tế Diên Khánh, các khối nhà xây dựng cách đây #20 năm, xuống cấp trầm trọng, hiện đang được tu sữa gây ảnh hưởng một phần đến chất lượng cũng như sự hài lòng của người bệnh khi đến điều trị tại đây.

 

VII. XÁC ĐỊNH CÁC VẤN ĐỀ ƯU TIÊN CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG

Qua kiểm tra Bệnh viện 6 tháng đầu năm, nhiều nội dung cải tiến chất lượng đã được Bệnh viện triển khai cải thiện nâng điểm hơn so với năm 2018 (18 tiêu chí cải thiện theo kế hoạch), song vẫn còn tồn tại nhiều vấn đề cần ưu tiên khắc phục trong 6 tháng cuối năm 2019, cụ thể;

- Báo cáo thống kê phân tích ý kiến phàn nàn của người bệnh.

- Xây dựng kế hoạch cải tiến nâng cao hài lòng người bệnh.

- Thực hiện kế hoạch nâng cao kỹ năng giao tiếp ứng xử cho nhân viên y tế, tổ chức hội thi.

- Thực hiện thống kê và báo cáo các văn bản chỉ đạo của Bộ Y tế, Cục quản lý khám, chữa bệnh, Sở Y tế, Ủy ban nhân dân và các cơ quan chính quyền khác trong năm.

- Đảm bảo công tác ghi chép hồ sơ bệnh án đầy đủ, rõ ràng, đặc biệt hồ sơ chăm sóc cấp I phần ghi chép điều dưỡng, thông tin liên quan đến dinh dưỡng

- Xây dựng bộ nhận diện thương hiệu Bệnh viện

- Triển khai và thực hiện các vấn đề liên quan đến cải tiến chất lượng Bệnh viện theo kế hoạch đã đề ra.

VIII. GIẢI PHÁP, LỘ TRÌNH, THỜI GIAN CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG

1.  Giải pháp

- Các khoa, phòng tiếp tục duy trì kết quả đã thực hiện được, đề xuất khắc phục những vấn đề còn tồn tại.

- Tổ quản lý chất lượng có trách nhiệm kiểm tra, giám sát và báo cáo tiến độ cho Lãnh đạo Bệnh viện, Hội đồng về chất lượng Bệnh viện.

- Phòng Kế hoạch tổng hợp chịu trách nhiệm chung trong việc triển khai và thực hiện duy trì các hoạt động về tiêu chí chất lượng Bệnh viện.

2.      Lộ trình thực hiện:

- Tháng 7: báo cáo kết quả kiểm tra bệnh viện 6 tháng đầu năm, triển khai về các khoa phòng

- Tháng 8: tổ chức hội thi tay nghề và giao tiếp ứng xử

- Tháng 9: hoàn thiện bộ nhận diện thương hiệu; báo cáo hài lòng người bệnh nội trú quý III, xây dựng kế hoạch cải tiến cho các tháng còn lại nâng cao chỉ số hài lòng ủa người bệnh

- Tháng 10: thống kê và báo cáo các văn bản chỉ đạo của Bộ Y tế, Cục quản lý khám, chữa bệnh, Sở Y tế, Ủy ban nhân dân và các cơ quan chính quyền khác. Rà soát tổng thể các Hồ ớ bệnh án trong năm, kiểm kê báo cáo số lượng hồ sơ bệnh án còn tại các khoa phòng.

- Tháng 11: hoàn chỉnh các thống kê báo cáo số liệu của Bệnh viện, tiến hành kiểm tra đánh giá các vấn đề ưu tiên cải tiến và toàn thể các tiêu chí /tiêu chí Chất lượng Bệnh viện.

IX. KẾT LUẬN, CAM KẾT CỦA BỆNH VIỆN CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG

Trong 6 tháng cuối năm 2019, Bệnh viện tiếp tục duy trì những kết quả đã đạt được, tập trung cải thiện những tiêu chí còn ở mức thấp.

Ngày.........tháng..........năm.........

NGƯỜI ĐIỀN THÔNG TIN
(ký tên)

GIÁM ĐỐC BỆNH VIỆN
(ký tên và đóng dấu)

 

Chia sẻ

Rating

  • 12166views
  • 0comments

Subscribe

Subscribe to comments

Bài viết gần đây

Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Khánh Hòa tổ chức thành công H...

07/08/2026

72

Thông báo chào giá máy bơm                                                            

06/08/2026

84

Thông báo về việc mời chào giá gói thầu bảo dưỡng, sửa ...

04/08/2026

107

Kế hoạch triển khai thực hiện các hoạt động hưởng ứng N...

23/07/2026

89

pic_blog_1_1

CẢM ƠN NHỮNG TẤM LÒNG THIỆN NGUYỆN [THAY LỜI TRI ÂN]      

30/07/2021

  • Xem: 17654
pic_blog_1_1

Quy trình quản lý dược                                                                    

12/11/2019

  • Xem: 16258
pic_blog_1_1

THƯ CẢM ƠN VÀ KÊU GỌI SỰ HỖ TRỢ CÁC MẠNH THƯỜNG QUÂN        

16/06/2022

  • Xem: 9978
pic_blog_1_1

QUYẾT ĐỊNH 162/QĐ-BYT ngày 19 tháng 01 năm 2024 của BỘ ...

21/02/2024

  • Xem: 8405

Lịch

Lượt truy cập


Trực tuyến: 77

Chung nhan Tin Nhiem Mang
BACK TO TOP

BỆNH VIỆN BỆNH NHIỆT ĐỚI KHÁNH HÒA.©

23/10, thôn Phú Ân Nam 1, xã Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa

Điện thoại: 0258.3760.115 Hotline: 0961.664.088 Email: bvbndkh@gmail.com

Chịu trách nhiệm chính: BS. CK2 Lý Thế Huy - Phó Giám Đốc phụ trách Bệnh Viện Bệnh Nhiệt Đới Khánh Hòa

FANPAGE

Xem Nhiều

CẢM ƠN NHỮNG TẤM LÒNG THIỆN NGUYỆN [THAY LỜI TR...

30/07/2021

Quy trình quản lý dược

12/11/2019

THƯ CẢM ƠN VÀ KÊU GỌI SỰ HỖ TRỢ CÁC MẠNH THƯỜNG ...

16/06/2022

Gần đây

Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Khánh Hòa tổ chức thành...

07/08/2026

Thông báo chào giá máy bơm

06/08/2026

Thông báo về việc mời chào giá gói thầu bảo dưỡn...

04/08/2026

LIÊN HỆ

Close

Đăng nhập

User

Mật khẩu

Remember me

Quên mật khẩu?

Vào
Close

THÔNG BÁO

Website đang được xây dựng


Click vào đây để đi đến trang đăng ký học phần tự chọn